Học chữ Hiragana

Bước đầu tiền học bảng chữ cái Hiragana 


 Tập nhớ 
Trước tiên , bạn phải đọc toàn bộ bảng chữ bên dưới. Sau đó ghi nhớ những mẫu tự vào đầu. Đây là bảng Hiragana  
Đọc bảng chữ cái Hiragana (nếu không đọc đựoc, vui lòng tải flash player tại tại đây):


 あ  a い i  う  u  え  e  お  o
  か ka き   ki く ku  け ke こ ko
 さ sa しshi すsu se そ so
 た ta ちchi つtsu te と  to
 な na に ni ぬnune のno





 は ha ひhi ふfuhe ほho
 まma みmi むmume もmo
 やya ゆyu よyo
 らra りri る ru re ろro
 わwa をo
 んn
   
 が ga ぎgi ぐgu げge ごgo
 ざza じ ji ずzu ぜze ぞzo
 だda ぢji づzu でde どdo
 ばba びbi ぶbu べbe ぼbo
 pa ぴpi ぷpu ぺpe ぽpo

 きゃ kya  きゅ kyu き kyo
 し sha  しゅ shu し sho
 ちゃ cha  ち chu ち cho
 に nya  にnyu にょ nyo
 ひゃ hya  ひhyu ひ hyo
 みmya  みmyu み myo
 りゃ rya  り  ryu りょ  ryo
 ぎ gya  ぎ gyu ぎ gyo
 じ ja  じ  ju じ  jo
 びゃ bya  びゅ byu び byo
 ぴ pya  ぴ pyu ぴ pyo




Không có nhận xét nào